I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nước: Bungari (Bulgaria)
Thủ đô: Sofia.
Ngày quốc khánh: Ngày độc lập 3/3
2. Vị trí địa lý: Đông Nam Âu, tiếp giáp với Biển Đen, có cùng biên giới với Hy Lạp, Rumani, Mácxeđônia, Xécbia và Môntênêgrô, Thổ Nhĩ Kỹ.
3. Diện tích: 110.910 km2
4. Khí hậu: Mùa đông lạnh, ẩm thấp, mùa hè nóng và khô.
5. Dân số: 7.450.000 người (ước tính 2005).
6. Ðịa hình: Phần lớn là núi với miền đất thấp ở phía bắc và đông nam
7. Tài nguyên thiên nhiên: Bô xít, đồng, chì, kẽm, than, gỗ, đất canh tác
8. Thiên tai: Động đất, lở đất
9. Các vấn đề về môi trường: Ô nhiễm không khí do khí thải công nghiệp; các con sông bị ô nhiễm do chất thải chưa xử lý; nạn phá rừng; ô nhiễm đất .
10. Chính thể: Dân chủ nghị viện
11. Hiến pháp: Thông qua ngày 12 tháng 7 năm 1991
12. Quyền bầu cử: 18 tuổi trở lên, phổ thông đầu phiếu
13. Cơ quan hành pháp:
Người đứng đầu nhà nước: Tổng thống
Người đứng đầu chính phủ: Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (Thủ tướng)
Bầu cử: Tổng thống và Phó Tổng thống được bầu trên cùng một lá phiếu theo phổ thông đầu phiếu với nhiệm kỳ 5 năm; Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (Thủ tướng) do Tổng thống bổ nhiệm
14. Cơ quan lập pháp: Quốc hội (240 ghế, các thành viên được bầu theo phổ thông đầu phiếu, nhiệm kỳ 4 năm)
15. Cơ quan tư pháp: Toà án Tối cao; Toà phá án tối cao; Toà án Hiến pháp (12 thẩm phán được bổ nhiệm hoặc bầu với nhiệm kỳ 9 năm)
16. Ngôn ngữ chính thức: Tiếng Bungari.
17. Đơn vị tiền tệ: Đồng lêva (BGL), tỷ giá: BGL/USD=1,66 /1 (2004)
18. Thành viên các tổ chức: ACCT, Nhóm châu Mỹ, BIS, BSEC, CE, CEI, CERN, EAPC, EBRD, EU (đang nộp đơn), FAO, G- 9, IAEA, IBRD, ICAO, ICCt, ICFTU, ICRM, IFC, IFRCS, IHO (thành viên dự bị), ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC, IOM, ISO, ITU, MIGA, NAM (khách mời), NATO, NSG, OAS (quan sát viên), OPCW, OSCE, PCA, PFP, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UNMEE, UNMIK, UNMIL, UPU, WCL, WCO, WEU, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WtoO, WTO, ZC.
(Xem chi tiết file đính kèm)
Trích nguồn: (Nguồn: Trung tâm Thông tin và Dự báo Kinh tế - xã hội Quốc gia)