I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nước: Cộng hoà Liên bang Braxin (Republica Federative do Brasil)
Thủ đô: Brasilia
Ngày quốc khánh: 7/9 (ngày độc lập)
2. Vị trí địa lý: Đông Nam châu Mỹ, giáp với Đại Tây Dương, có biên giới chung với các nước Áchentina, Bôlivia, Côlômbia, vùng Guiana nói tiếng Pháp, Guyana, Paragoay, Pêru, Xurinam, Urugoay, Vênêduêla.
3. Diện tích: 8.511.965 km2
4. Khí hậu: Hầu hết có khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ tương đối cao quanh năm, trừ phía nam, vùng Đông Bắc có khí hậu bán sa mạc, thường bị hạn hán.
5. Dân số: 186.113.000 (ước tính 2005)
6. Ðịa hình: Phần lớn là miền đất thấp bằng phẳng đến uốn lượn ở miền bắc; một số đồng bằng, đồi, núi, và vành đai duyên hải hẹp
7. Tài nguyên thiên nhiên: Bôxít, vàng, quặng sắt, mangan, ni ken, phot phat, bạch kim, thiếc, uranium, dầu mỏ, thuỷ điện, gỗ
8. Thiên tai: Hạn hán định kỳ ở miền đông bắc; lũ lụt và sương giá không thường xuyên ở miền nam
9. Các vấn đề về môi trường: Nạn phá rừng ở lưu vực sông Amazon phá huỷ môi trường sống và gây nguy hiểm cho sự tồn tại của nhiều loài thực vật và động vật quý hiếm trong khu vực; ô nhiễm không khí và ô nhiễm nước ở Rio de Janeiro, Sao Paulo và một vài thành phố lớn khác; thoái hoá đất và ô nhiễm nước
10. Chính thể: Cộng hoà liên bang
11. Hiến pháp: 5 tháng10 năm 1988
12. Quyền bầu cử: Tự nguyện với người từ 16 đến 18 tuổi và với người trên 70 tuổi; bắt buộc với người từ 18 tuổi trở lên và dưới 70 tuổi
13. Cơ quan hành pháp:
Người đứng đầu nhà nước và chính phủ: Tổng thống
Bầu cử: Tổng thống và phó Tổng thống được bầu theo phổ thông đầu phiếu trên cùng một lá phiếu với nhiệm kỳ 4 năm
14. Cơ quan lập pháp: Quốc hội hai viện gồm Thượng viện ( 81 ghế, 3 thành viên của mỗi bang hoặc liên khu được bầu theo nguyên tắc đa số với nhiệm kỳ 8 năm; một phần ba được bầu sau thời gian 4 năm, hai phần ba được bầu sau 4 năm tiếp theo) và Hạ viện (513 ghế, các thành viên được bầu bởi đại diện theo tỷ lệ với nhiệm kỳ 4 năm)
15. Cơ quan tư pháp: Toà án tối cao liên bang, 11 thẩm phán do Tổng thống bổ nhiệm suốt đời và được Thượng viện thông qua.
16. Ngôn ngữ: Tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức và khoảng 150 thổ ngữ
17. Đơn vị tiền tệ: Real (BRL)
18. Thành viên các tổ chức: AfDB, BIS, FAO, G-15, G-24, G-77, IADB, IAEA, IBRD, ICAO, ICC, ICCt, ICFTU, ICRM, IDA, IFAD, IFC, IFRCS, IHO, ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC, IOM, ISO, ITU, LAES, LAIA, Mercosur, MIGA, MINUSTAH, NAM (quan sát viên), NSG, OAS, OPANAL, OPCW, PCA, RG, UN, Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc (tạm thời), UNCTAD, UNESCO, UNHCR, UNIDO, UNITAR, UNMIK, UNMIL, UNMISET, UNMOVIC, UNOCI, UPU, WCL, WCO, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WToO, WTO.
(Xem chi tiết file đính kèm)
Trích nguồn: (Nguồn: Trung tâm Thông tin và Dự báo Kinh tế - xã hội Quốc gia)